top secret

/'tɔp'si:krit/
Học thuật
Thân thiện
top secret

The document is stamped TOP SECRET in red ink.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tối mật: Mức độ bảo mật cao nhất, chỉ dành cho một số rất ít người được ủy quyền đặc biệt biết, thường liên quan đến thông tin quốc phòng, an ninh quốc gia hoặc các dự án nghiên cứu quan trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The mission details are top secret. (Chi tiết nhiệm vụ tối mật.)
    • This document is classified as top secret. (Tài liệu này được phân loại tối mật.)
    • Only a few generals have access to the top secret files. (Chỉ một vài tướng lĩnh mới quyền tiếp cận các hồ sơ tối mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be treated as top secret": được đối xử/xử lý như thông tin tối mật.

    • The formula for the new vaccine is treated as top secret. (Công thức của loại vắc-xin mới được xử lý như thông tin tối mật.)
  • "top secret clearance": sự cho phép/giấy phép tiếp cận thông tin tối mật.

    • He has a top secret clearance from the government. (Anh ấy giấy phép tiếp cận thông tin tối mật từ chính phủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Classified (adj): được phân loại (mật), thường chỉ mức độ bảo mật thấp hơn "top secret".
  • Confidential (adj): bí mật, mật (mức độ bảo mật thấp hơn "classified").
  • Secret (adj/tính từ): bí mật (nghĩa chung, mức độ thấp nhất trong các cấp độ chính thức).
Từ đồng nghĩa
  • Highly classified: được phân loạimức cao.
  • Ultra-secret: cực kỳ bí mật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "top secret" đây một tính từ ghép.)

Thành ngữ liên quan
  • Hush-hush: (thành ngữ, tính từ) bí mật, kín đáo, không được nói ra.
    • The project is so hush-hush, even the name is a secret. (Dự án này quá bí mật, ngay cả cái tên cũng điều không được tiết lộ.)
top secret

The document is stamped TOP SECRET in red ink.

tính từ
  1. tối mật